-
+

 

banner

banner

MỞ CỬA SHOWROOM: TỪ 8h - 21h. CHỦ NHẬT TỪ 8h30 - 20h.

HOTLINE: 08. 383 55452 – 383 76363

 | Giỏ hàng

zoomable
anh san pham

Dây tráng men ruột đồng tròn

Theo Cadivi | Xem thêm Dây cáp điện

Liên hệ

So sánh sản phẩm

Mua ngay

Còn hàng

Tùy theo yêu cầu của khách hàng, CADIVI có khả năng sản xuất các loại dây tráng 1 hay 2 lớp men, trên máy tráng men nằm hoặc máy tráng men đứng

- Tùy theo yêu cầu của khách hàng, CADIVI có khả năng sản xuất các loại dây tráng 1 hay 2 lớp men, trên máy tráng men nằm hoặc máy tráng men đứng :
 
 
Tên thương mại dây tráng men  
Số lớp men phủ
 
Loại men
Lớp bôi trơn
Cấp chịu nhiệt
C
Tiêu chuẩn áp dụng
Lớp men nền
Lớp men áo
IEC
JIS C
NEMA
TCVN
Polyvinylformal enamelled wire (PVF)
1
Polyvinylformal
-
Có hoặc không có lớp bôi trơn
 
 
 
105
317 - 01
3202
MW 15-C
4305
120
317 - 12
-
-
-
Polyurethan enamelled wire
(UEW)
Polyurethan
-
155
317 - 20
3202
MW 79-C
-
180
317 - 51
-
MW 82-C
-
Polyester enamelled wire
(PEW)
Polyester
-
130
317 - 45
3202
-
-
155
317 - 3
-
MW 5-C
6337
Polyesterimide enamelled wire
(EIW)
Polyesterimide
-
180
317 - 8
-
MW 30-C
-
PolyamideImide enamelled wire
(AIW)
PolyamideImide
-
200
317 - 26
-
-
-
Polyamide Overcoated Polyurethane enamelled wire
(PU/PAW)
2
Polyurethane
Polyamide
130
317 - 19
-
MW 28-C
-
155
317 - 21
-
MW 80-C
-
Polyamide Overcoated Polyester enamelled wire
(PE/PAW)
Polyester
Polyamide
180
317 - 22
-
MW 24-C
-
PolyAmide Overcoated Polyesterimide enamelled wire
(PE/PAW)
Polyesterimide
Polyamide
180
317 - 22
-
MW 24-C
-
PolyAmideImide Overcoated Polyester enamelled wire
(PE/AIW)
Polyester
PolyAmideImide
200
317 - 13
-
MW 35-C
-
PolyAmideImide Overcoated PolyEsterimide enamelled wire
(EI/AIW)
 
PolyEsterimide
PolyAmideImide
200
317 - 13
-
MW 35-C
-
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT (PROPERTIES OF ENAMELLED WIRE) :
 
1. So sánh các đặc tính của các loại dây điện từ (Comparison of Various Type of Enamelled Wires):
 
Đặc tính (Properties)
 
PVF
UEW
PEW
EIW
AIW
EI/AIW
Đặc tính về cơ
Mechanical properties
Tính mềm dẻo và bám dính
Adherence – flexibility
+
+
++
++
++
++
Kháng mài mòn
Scrape resistance
+
+
++
+
++
++
Đặc tính về điện
Electrical properties
Điện trở cách điện
Insulation resistance
+
++
++
++
++
++
Điện trở cách điện sau khi làm ẩm
Insulation resistance after moisturing
+
+
++
+
++
++
Đặc tính về nhiệt
Thermal properties
Chảy mềm
Thermoplastic flow
O
+
++
++
++
++
Chịu sốc nhiệt
Heat-shock resistance
O
+
+
++
++
++
Đặc tính về hoá
Chemical properties
Kháng Acid Sulphuric
++
++
++
++
++
++
Kháng Xylen
++
++
++
++
++
++
Kháng dầu biến thế(Transformer Oil)
++
++
++
++
++
++
Tác nhân lạnh
Refrigerant resistance 
Kháng Freon
R –12
+
++
++
++
++
++
Kháng Freon
R –22
O
+
++
++
++
++
Kháng Freon
R –134a
O
O
O
++
++
++
Đặc tính khác
Other
Tính hàn được
 Soldering
+
++
+
O
O
O
 
Rất tốt (Excellent) : ++     ; Tốt ( Good) : +    ;    Kém ( Bad) : O

 

               
2. Sự rạn nứt và hiệu quả xử lý đối với các loại dây (Crazing and cure effect of various enamelled wires):
 
 
UEW
PEW
EIW
AIW
EI/AIW
Rạn nứt do nước
Water Crazing
Không xử lý (No treat)
O
++
O
++
++
1300C x 30 min.
++
-
+
-
-
1500C x 30 min.
-
-
++
-
-
Rạn nứt do dung môi
Solvent Crazing
Methyl alcohol
Không xử lý (No treat)
O
++
O
++
++
1300C x 30 min.
+
-
O
-
-
1500C x 30 min.
++
-
O
-
-
Ethyl alcohol
Không xử lý (No treat)
O
++
O
++
++
1300C x 30 min.
++
-
O
-
-
1500C x 30 min.
-
-
O
-
-
1800C x 30 min.
-
-
++
-
-
Xylene
Không xử lý (No treat)
O
O
O
++
++
1300C x 30 min.
++
++
O
-
-
1500C x 30 min.
-
-
O
-
-
1800C x 30 min.
-
-
++
-
-
Acetone
Không xử lý (No treat)
O
++
O
O
O
1300C x 30 min.
++
-
O
O
O
1500C x 30 min.
-
-
O
O
O
1800C x 30 min.
-
-
++
-
-
Toluene
Không xử lý (No treat)
O
O
O
++
O
1300C x 30 min.
+
+
O
-
O
1500C x 30 min.
+
+
O
-
O
Styrene
Không xử lý (No treat)
O
O
O
++
O
1300C x 30 min.
+
++
O
-
O
1500C x 30 min.
++
-
O
-
O
1800C x 30 min.
-
-
++
-
-
 
Không rạn nứt (No crazing): ++ ; Rạn nứt ít (A little crazing): + ; Rạn nứt (Crazing) :O   ; Không thử (No test) : - 
 

 

 

3.   Tính tương thích của các loại men (Compatibility to various varnishes):
 
Loại men (Type of varnish)
Thành phần cơ bản (Type of Resin)
UEW
PEW
EIW
AIW
EI/AIW
 
Solvent type varnish
Dầu phenollic (Oil base phenollic)
++
++
-
-
-
Phenol – alkyd
++
++
++
++
++
Amino – alkyd
++
++
++
++
++
Isophthalic – alkyd
++
++
++
++
++
Epoxy – ester
++
++
++
++
++
Silicone
-
++
++
++
++
Modified – alkyd
-
++
++
++
++
Solventless
varnish
Unsaturated – polyester
+
+
+
++
++
Low smell unsaturated – polyester
++
++
++
++
++
Epoxy
++
++
++
+
+

Thích hợp sử dụng (Acceptable for use): ++ ; Cần xem xét trước khi sử dụng (Necessary to examine before use) : + ; không thử ( No test) : -  
 
4.   Tính kháng dung môi của các loại men (Solvent resistance of magnet wire):

Nhiệt độ
dung môi
Temperature
Of solvent.
Loại dung môi
 
Type of solvent
 
UEW
PEW
EIW
AIW
EI/AIW
Vải thưa
Cheese - cloth
Móng tay
Nail
Vải thưa
Cheese - cloth
Móng tay
Nail
Vải thưa
Cheese - cloth
Móng tay
Nail
Vải thưa
Cheese - cloth
Móng tay
Nail
Vải thưa
Cheese - cloth
Móng tay
Nail
200C
Methanol
++
+
++
++
++
++
++
++
++
++
Ethanol
++
+
++
++
++
++
++
++
++
++
Buthanol
++
++
++
++
++
++
++
++
++
++
Naphtha
++
++
++
++
++
++
++
++
++
++
Tung oil
++
++
++
++
++
++
++
++
++
++
Turpentine
++
++
++
++
++
++
++
++
++
++
Gasoline
++
++
++
++
++
++
++
++
++
++
Benzol
++
++
++
++
++
++
++
++
++
++
Crezol
+
X
+
X
+
X
-
-
+
X
600C
Methanol
++
X
++
++
++
++
++
++
++
++
Ethanol
++
X
++
++
++
++
++
++
++
++
Buthanol
++
++
++
++
++
++
++
++
++
++
Naphtha
++
++
++
++
++
++
++
++
++
++
Tung oil
++
++
++
++
++
++
++
++
++
++
Turpentine
++
++
++
++
++
++
++
++
++
++
Gasoline
++
++
++
++
++
++
++
++
++
++
Benzol
++
++
++
++
++
++
++
++
++
++
Crezol
O
O
O
O
O
O
-
-
O
O
Đánh giá:
Thêm nhận xét

ma xac nhan

Sản phẩm cùng loại
Close

Đăng nhập

Khách hàng đã đăng ký

Quên mật khẩu ?

Khách hàng mới

Bạn là khách hàng mới và chưa có tài khoản tại Todimax? Vui lòng bỏ ra vài phút để đăng ký và trải nghiệm mua sắm online cùng Todimax

Đăng ký ngay!