-
+

 

banner

banner

MỞ CỬA SHOWROOM: TỪ 8h - 21h. CHỦ NHẬT TỪ 8h30 - 20h.

HOTLINE: 08. 383 55452 – 383 76363

 | Giỏ hàng

zoomable
anh san pham

Dây & cáp chống cháy, ít khói & khí độc CXE/LSF 0.6/1KV

Theo Cadivi | Xem thêm Dây cáp điện

Liên hệ

So sánh sản phẩm

Mua ngay

Còn hàng

 

Công dụng: Khi cháy cáp điện thường sinh ra khói, hơi độc và khí halogen làm che khuất tầm nhìn và gây hại cho người và thiết bị. Cáp chống cháy ít khói và hơi độc LSF có đặc điểm sau:
 
- Ít khói: Cáp LSF khi gặp lửa không sinh ra nhiều khói giữ an toàn cho những khu vực đông người dễ thoát hiểm.
 
- Không sinh khí Halogen: Cáp LSF khi gặp lửa không sinh khí halogen do đó không tạo acid clohydric làm hại cho người và thiết bị 
 
- Cáp truyền lửa chậm nên khó bắt cháy.
 
Do đó khách hàng nên dùng cáp chống cháy LSF ở những khu vực sau:

1.   Các công trình ngầm dưới đất: nhà ga, thang máy, đường hầm.

2.   Hệ thống trung chuyển hành khách.

3.   Sân bay .

4.   Cao ốc / Chung cư (Large buildings, Multi Storey Buildings).

5.   Khu vực nhạy cảm của các công trình, ví dụ đường thoát hiểm

6. 
Dàn khoan dầu, Tàu chở dầu.
7. Khu vực đông người.

8. Thiết bị, căn cứ quân sự .

9. Hệ thống điện dự phòng khi hỏa hoạn (ví dụ Bộ báo cháy, thang thoát hiểm, bơm cứu hỏa…)

-
 Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 90OC.

Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch là 250oC, với thời gian không quá 5 giây.
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP CXE/LSF RUỘT KHÔNG ÉP:
(Tech. Characteristics of CXE/LSF cable- NC conductor):
 
1/ Loại 1 lõi CXE/LSF (1 core cable):
 
 

 

Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Bề dày
vỏ
Sheath thickness
Đường kính tổng
 
Overall diameter
Khối lượng cáp (gần đúng)
 
Approx. Weight
Đ. Trở DC ở 20OC
(max)
RDC at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm2
N0/mm
mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
1
7/0,425
1,275
0,7
1,4
5,5
37
18,10
1,5
7/0,52
1,50
0,7
1,4
5,8
44
12,10
2
7/0,60
1,80
0,7
1,4
6,0
50
9,43
2,5
7/0,67
2,01
0,7
1.4
6,2
56
7,41
3,5
7/0,80
2,40
0,7
1.4
6,6
69
5,30
4
7/0,85
2,55
0,7
1.4
6,8
74
4,61
5,5
7/1,00
3,00
0,7
1.4
7,2
92
3,40
6
7/1,04
3,12
0,7
1.4
7,3
97
3,08
8
7/1,20
3,60
0,7
1.4
7,8
119
2,31
10
7/1,35
4,05
0,7
1.4
8,3
142
1,83
11
7/1,40
4,20
0,7
1.4
8,4
150
1,71
14
7/1,60
4,80
0,7
1.4
9,0
186
1,33
16
7/1,70
5,10
0,7
1.4
9,3
205
1,15
22
7/2,00
6,00
0,9
1.4
10,6
275
0,84
25
7/2,14
6,42
0,9
1.4
11,0
308
0,727
30
7/2,30
6,90
0,9
1.4
11,5
349
0,635
35
7/2,52
7,56
0,9
1.4
12,2
408
0,524
38
7/2,60
7,80
1,0
1.4
12,6
435
0,497
50
19/1,80
9,00
1,0
1.4
13,8
548
0,387
60
19/2,00
10,00
1,0
1.4
14,8
662
0,309
70
19/2,14
10,70
1,0
1.4
15,7
753
0,268
80
19/2,30
11,50
1,1
1.4
16,5
858
0,234
95
19/2,52
12,60
1,1
1.4
17,6
1014
0,193
100
19/2,60
13,00
1,2
1.4
18,2
1080
0,184
120
19/2,80
14,00
1,2
1.5
19,4
1246
0,153
125
19/2,90
14,50
1,2
1.5
19,9
1330
0,147
150
37/2,30
16,10
1,4
1.6
22,1
1625
0,124
185
37/2,52
17,64
1,6
1.6
24,0
1941
0,099
200
37/2,60
18,20
1,6
1.6
24,6
2057
0,094
240
61/2,25
20,25
1,7
1.7
27,0
2518
0,0754
250
61/2,30
20,70
1,7
1.7
27,5
2624
0,0738
300
61/2,52
22,68
1,8
1.8
29,9
3136
0,0601
325
62/2,60
23,40
1,9
1.9
31,0
3348
0,0576
400
61/2,90
26,10
2,0
2.0
34,1
4135
0,0470

 

 
2/ Loại 2 lõi CXE/LSF (2 core cables ) :
 

 

Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Bề dày
vỏ
Sheath thickness
Đường kính tổng
 
Overall diameter
Khối lượng cáp (gần đúng)
 
Approx. Weight
Đ. Trở DC ở 20OC
(max)
RDC at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm2
N0/mm
mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
1
7/0,425
1,275
0,7
1.8
9,8
114
18,1
1,5
7/0,52
1,50
0,7
1.8
10,3
133
12,10
2
7/0,60
1,80
0,7
1.8
10,8
152
9,43
2,5
7/0,67
2,01
0,7
1.8
11,2
169
7,41
3,5
7/0,80
2,40
0,7
1.8
12,0
204
5,30
4
7/0,85
2,55
0,7
1.8
12,3
219
4,61
5,5
7/1,00
3,00
0,7
1.8
13,2
267
3,40
6
7/1,04
3,12
0,7
1.8
13,4
280
3,08
8
7/1,20
3,60
0,7
1.8
14,4
339
2,31
10
7/1,35
4,05
0,7
1.8
15,3
400
1,83
11
7/1,40
4,20
0,7
1.8
15,6
421
1,71
14
7/1,60
4,80
0,7
1.8
16,8
514
1,33
16
7/1,70
5,10
0,7
1.8
16,8
466
1,15
22
7/2,00
6,00
0,9
1.8
19,4
627
0,84
25
7/2,14
6,42
0,9
1.8
20,2
700
0,727
30
7/2,30
6,90
0,9
1.8
21,2
789
0,635
35
7/2,52
7,56
0,9
1.8
22,5
920
0,524
38
7/2,60
7,80
1,0
1.8
23,4
983
0,497
50
19/1,80
9,00
1,0
1.8
25,8
1234
0,387
60
19/2,00
10,00
1,0
1.8
27,8
1484
0,309
70
19/2,14
10,70
1,1
1.8
29,6
1688
0,268
80
19/2,30
11,50
1,1
1.9
31,4
1931
0,234
95
19/2,52
12,60
1,1
1.9
33,6
2275
0,193
100
19/2,60
13,00
1,2
2.0
35,0
2438
0,184
120
19/2,80
14,00
1,2
2.1
37,2
2802
0,153
125
19/2,90
14,50
1,2
2.1
38,2
2985
0,147
150
37/2,30
16,10
1,4
2.2
42,4
3645
0,124
185
37/2,52
17,64
1,6
2.4
46,9
4395
0,099
200
37/2,60
18,20
1,6
2.4
48,0
4651
0,094
240
61/2,25
20,25
1,7
2.6
52,9
5695
0,0754
250
61/2,30
20,70
1,7
2.6
53,8
5928
0,0738
300
61/2,52
22,68
1,8
2.8
Đánh giá:
Thêm nhận xét

ma xac nhan

Sản phẩm cùng loại
Close

Đăng nhập

Khách hàng đã đăng ký

Quên mật khẩu ?

Khách hàng mới

Bạn là khách hàng mới và chưa có tài khoản tại Todimax? Vui lòng bỏ ra vài phút để đăng ký và trải nghiệm mua sắm online cùng Todimax

Đăng ký ngay!