-
+

 

banner

banner

MỞ CỬA SHOWROOM: TỪ 8h - 21h. CHỦ NHẬT TỪ 8h30 - 20h.

HOTLINE: 08. 383 55452 – 383 76363

 | Giỏ hàng

zoomable
anh san pham

Dây & cáp chống cháy CX/FR; CXV/FR-0.6/1KV

Theo Cadivi | Xem thêm Dây cáp điện

Liên hệ

So sánh sản phẩm

Mua ngay

Còn hàng

Công dụng: An toàn và đáng tin cậy là 2 đặc điểm căn bản của dây và cáp điện, đặc biệt khi có hỏa hoạn. Mặc dù cáp ít khi là tác nhân gây cháy, nhưng khi có cháy, cáp điện sẽ là vật dẫn lửa đến nhà cửa và thiết bị.

 Công dụng: An toàn và đáng tin cậy là 2 đặc điểm căn bản của dây và cáp điện, đặc biệt khi có hỏa hoạn. Mặc dù cáp ít khi là tác nhân gây cháy, nhưng khi có cháy, cáp điện sẽ là vật dẫn lửa đến nhà cửa và thiết bị.
 
- Dây và Cáp chống cháy FR của CADIVI có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy.

Do đó khách hàng nên dùng dây và cáp chống cháy FR ở những khu vực sau: 
1.       Hệ thống trung chuyển hành khách.
2.       Khu vực nhạy cảm của các công trình, đường hầm.
3.       Dàn khoan dầu, tàu chở dầu, nhà máy lọc dầu, hóa dầu.
-          Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 90OC.
-          Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch là 250 oC, với thời gian không quá 5 giây.

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY CHỐNG CHÁY CX/FR:
   ( Tech. Characteristics of unsheathed cable CX/FR):
 
1/ Loại CX/FR ruột không ép chặt (NC conductor)
 
 

 

Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Đường kính tổng
 
Overall diameter
Khối lượng cáp (gần đúng)
 
Approx. Weight
Đ. Trở DC ở 20OC
(max)
RDC at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm2
N0/mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
1
7/0,425
1,275
0,7
2,7
14
18,10
1,5
7/0,52
1,56
0,7
3,0
19
12,10
2
7/0,60
1,80
0,7
3,2
24
9,43
2,5
7/0,67
2,01
0,7
3,4
29
7,41
3,5
7/0,80
2,40
0,7
3,8
39
5,30
4
7/0,85
2,55
0,7
4,0
44
4,61
5,5
7/1,00
3,00
0,7
4,4
59
3,40
6
7/1,04
3,12
0,7
4,5
63
3,08
8
7/1,20
3,60
0,7
5,0
83
2,31
10
7/1,35
4,05
0,7
5,5
103
1,83
11
7/1,40
4,20
0,7
5,6
111
1,71
14
7/1,60
4,80
0,7
6,2
142
1,33
16
7/1,70
5,10
0,7
6,5
160
1,15
22
7/2,00
6,00
0,9
7,8
223
0,84
25
7/2,14
6,42
0,9
8,2
254
0,727
30
7/2,30
6,90
0,9
8,7
291
0,635
35
7/2,52
7,56
0,9
9,4
347
0,524
38
7/2,60
7,80
1,0
9,8
372
0,497
50
19/1,80
9,00
1,0
11,0
478
0,387
60
19/2,00
10,00
1,0
12,0
586
0,309
70
19/2,14
10,70
1,0
12,7
668
0,268
80
19/2,30
11,50
1,1
13,7
772
0,234
95
19/2,52
12,60
1,1
14,8
922
0,193
100
19/2,60
13,00
1,2
15,4
985
0,184
120
19/2,80
14,00
1,2
16,4
1137
0,153
125
19/2,90
14,50
1,2
16,9
1218
0,147
150
37/2,30
16,10
1,4
18,9
1492
0,124
185
37/2,52
17,64
1,6
20,8
1796
0,099
200
37/2,60
18,20
1,6
21,4
1908
0,094
240
61/2,25
20,25
1,7
23,6
2344
0,0754
250
61/2,30
20,70
1,7
24,1
2446
0,0738
300
61/2,52
22,68
1,8
26,3
2931
0,0601
325
62/2,60
23,40
1,9
27,2
3124
0,0576
400
61/2,90
26,10
2,0
30,1
3875
0,0470

 

 
2/ Loại CX/FR ruột ép chặt (CC Conductor)
 

 

Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Đường kính tổng
 
Overall diameter
Khối lượng cáp (gần đúng)
 
Approx. Weight
Đ. Trở DC ở 20OC
(max)
RDC at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm2
N0/mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
16
7/1,73
4,74
0,7
6,1
158
1,15
22
7/2,03
5,58
0,9
7,4
220
0,84
25
7/2,17
5,97
0,9
7,8
250
0,727
30
7/2,33
6,42
0,9
8,2
287
0,635
35
7/2,56
7,03
0,9
8,8
343
0,524
38
7/2,64
7,25
1,0
9,3
367
0,497
50
19/1,83
8,37
1,0
10,4
473
0,387
60
19/2,03
9,30
1,0
11,3
580
0,309
70
19/2,17
9,95
1,0
11,9
661
0,268
80
19/2,33
10,70
1,1
12,9
765
0,234
95
19/2,56
11,72
1,1
13,9
913
0,193
100
19/2,64
12,09
1,2
14,5
975
0,184
120
19/2,84
13,02
1,2
15,4
1126
0,153
125
19/2,94
13,49
1,2
15,9
1206
0,147
150
37/2,33
14,97
1,4
17,8
1479
0,124
185
37/2,56
16,41
1,6
19,6
1780
0,099
200
37/2,64
16,93
1,6
20,1
1892
0,094
240
61/2,28
18,83
1,7
22,2
2326
0,0754
250
61/2,33
19,25
1,7
22,6
2427
0,0738
300
61/2,56
21,09
1,8
24,7
2909
0,0601
325
61/2,64
21,76
1,9
25,6
3100
0,0576
400
61/2,94
24,27
2,0
28,3
3846
0,0470

 

 

3/ Loại 1 lõi CXV/FR (1 core cable) :
 

 

Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Bề dày
vỏ
Sheath thickness
Đường kính tổng
 
Overall diameter
Khối lượng cáp (gần đúng)
 
Approx. Weight
Đ. Trở DC ở 20OC
(max)
RDC at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm2
N0/mm
mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
1
7/0,425
1,275
0,7
1,4
5,5
41
18,10
1,5
7/0,52
1,50
0,7
1,4
5,8
48
12,10
2
7/0,60
1,80
0,7
1,4
6,0
55
9,43
2,5
7/0,67
2,01
0,7
1.4
6,2
61
7,41
3,5
7/0,80
2,40
0,7
1.4
6,6
75
5,30
4
7/0,85
2,55
0,7
1.4
6,8
80
4,61
5,5
7/1,00
3,00
0,7
1.4
7,2
98
3,40
6
7/1,04
3,12
0,7
1.4
7,3
104
3,08
8
7/1,20
3,60
0,7
1.4
7,8
126
2,31
10
7/1,35
4,05
0,7
1.4
8,3
150
1,83
11
7/1,40
4,20
0,7
1.4
8,4
158
1,71
14
7/1,60
4,80
0,7
1.4
9,0
194
1,33
16
7/1,70
5,10
0,7
1.4
9,3
213
Đánh giá:
Thêm nhận xét

ma xac nhan

Sản phẩm cùng loại
Close

Đăng nhập

Khách hàng đã đăng ký

Quên mật khẩu ?

Khách hàng mới

Bạn là khách hàng mới và chưa có tài khoản tại Todimax? Vui lòng bỏ ra vài phút để đăng ký và trải nghiệm mua sắm online cùng Todimax

Đăng ký ngay!