-
+

 

banner

banner

MỞ CỬA SHOWROOM: TỪ 8h - 21h. CHỦ NHẬT TỪ 8h30 - 20h.

HOTLINE: 08. 383 55452 – 383 76363

 | Giỏ hàng

zoomable
anh san pham

Cáp Trung Thế Có Màn Chắn Kim Loại Là Sợi Đồng Kết Hợp Với Băng Đồng Cấp Điện Áp 12/20(24) kV Hoặc 12,7/22(24) kV

Theo Cadivi | Xem thêm Dây cáp điện

Liên hệ

So sánh sản phẩm

Mua ngay

Còn hàng
GENERAL CONTRUCTION OF CABLE:
a.       Ruột dẫn: sợi đồng mềm, xoắn đồng tâm và ép chặt.
Conductor: composed by soft copper wires, compacted concentric-lay-stranded.
 
b.      Màn chắn ruột (lớp bán dẫn trong): là một lớp bọc bằng vật liệu bán dẫn.
Conductor sreen (inner semi-conductive layer):consist of an extruded layer of cross-linkable semi-conducting compound
 
c.       Lớp cách điện: bằng XLPE.
Insulation layer: should be XLPE.
 
d.      Lớp bán dẫn ngoài: là một lớp bọc bằng vật liệu bán dẫn.
Outer semi-conductive layer: consist of an extruded layer of cross-linkable semi-conducting compound.
 
e.       Màn chắn kim loại: gồm nhiều sợi đồng kết hợp với băng đồng được quấn trực tiếp lên lớp bán dẫn ngoài của cáp 1-lõi hoặc từng lõi cáp của cáp 3-lõi.
Metallic screen: consist of a conbination of copper wires and tape should be in contact directly with the outer semi-condutive layer of single-core cable or the individual cores of a three-core cable.
 
f.        Lớp độn lót: trong trường hợp cáp 3 lõi, cáp phải được độn lót; vật liệu độn lót là sợi PP hoặc được đùn bằng PVC.
Filler: For three-core cable, the interstices between cores are substantially filled by PP yarns or PVC extruded inner covering.
 
g.      Băng PET (nếu có): quấn quanh cụm lõi trong trường hợp lớp độn lót là sợi PP.
Binder tape (if any): in the case filler is PP yarn, a non-metallic tape which should be applied helically and overlap over filler.
 
h.      Vỏ:bằng PVC hoặc HDPE
Over sheath: PVC or HDPE

Đặc tính kỹ thuật

 
I.1   Loại 1-lõi (Single-core cable): 
Mặt cắt
Nominal area
Chiều dày cách điện
Insulation thickness
Chiều dày vỏ
 Sheath thickness
Đường kính tổng *
Overall diameter
Khối lượng cáp *
Weight of cable
Chiều dài cápLength on drum
CXV/Shh
CXE/Shh
mm2
mm
mm
mm
kg/km
kg/km
Km
35
5,5
1,8
28,0
1007
932
1,00
50
5,5
1,8
29,3
1211
1132
1,00
70
5,5
1,9
31,1
1507
1419
1,00
95
5,5
1,9
32,8
1870
1776
1,00
120
5,5
2,0
34,3
2202
2099
1,00
150
5,5
2,1
37,1
2719
2602
1,00
185
5,5
2,1
38,5
3102
2980
1,00
240
5,5
2,2
41,2
3782
3645
1,00
300
5,5
2,3
43,6
4444
4292
0,75
    

 
I.1   Loại 3 lõi , độn sợi PP/hoặc PVC (three-core cable, PP yarn filler or PVC) : 
Mặt cắt
Nominal area
Chiều dày cách điện
Insulation thickness
Chiều dày vỏ
 Sheath thickness
Đường kính tổng *
Overall diameter
Khối lượng cáp (độn PP)*
Weight of cable
Chiều dài cápLength on drum
CXV/SEhh
CXE/SEhh
mm2
mm
mm
mm
kg/km
kg/km
Km
35
5,5
2,8
58,5
3407
3158
0,50
50
5,5
2,9
61,5
4087
3816
0,40
70
5,5
3,0
65,2
5014
4717
0,40
95
5,5
3,1
69,4
6203
5876
0,40
120
5,5
3,2
72,4
7234
6882
0,30
150
5,5
3,4
78,3
8904
8498
0,25
185
5,5
3,5
81,6
10150
9715
0,25
240
5,5
3,7
87,2
12322
11830
0,20
300
5,5
3,9
92,5
14440
13890
0,20
Đánh giá:
Thêm nhận xét

ma xac nhan

Sản phẩm cùng loại
Close

Đăng nhập

Khách hàng đã đăng ký

Quên mật khẩu ?

Khách hàng mới

Bạn là khách hàng mới và chưa có tài khoản tại Todimax? Vui lòng bỏ ra vài phút để đăng ký và trải nghiệm mua sắm online cùng Todimax

Đăng ký ngay!